noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang gập. A gatefold. Ví dụ : "The map in the brochure was a helpful foldout, showing all the local hiking trails. " Bản đồ trong tờ quảng cáo là một trang gập rất hữu ích, chỉ rõ tất cả các đường đi bộ địa phương. media art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường gấp, giường bật. A foldout bed. Ví dụ : "We used the foldout in the living room when my cousin visited. " Khi em họ đến chơi, chúng tôi dùng giường gấp trong phòng khách. item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, mở ra. That folds out from a closed position Ví dụ : "a foldout book" Một cuốn sách bật mở. structure building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc