Hình nền cho foldout
BeDict Logo

foldout

/ˈfoʊldaʊt/

Định nghĩa

noun

Trang gập.

Ví dụ :

Bản đồ trong tờ quảng cáo là một trang gập rất hữu ích, chỉ rõ tất cả các đường đi bộ địa phương.