verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi trước, xảy ra trước. To precede, to go before. Ví dụ : "The warm-up exercises will forego the actual game. " Các bài tập khởi động sẽ diễn ra trước trận đấu thật. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, Bỏ qua, Khước từ. To let pass, to leave alone, to let go. Ví dụ : "Because I am on a diet, I will forego dessert tonight. " Vì đang ăn kiêng, tối nay tôi sẽ bỏ qua món tráng miệng. action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, bỏ, khước từ. To do without, to abandon, to renounce. Ví dụ : "To save money for a new bike, I will forego eating out this week. " Để dành tiền mua xe đạp mới, tuần này tôi sẽ từ bỏ việc ăn ngoài. action value moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, bỏ qua, kiêng. To refrain from, to abstain from, to pass up, to withgo. Ví dụ : "To save money for a new bike, Sarah chose to forego buying a new video game. " Để tiết kiệm tiền mua xe đạp mới, Sarah đã quyết định bỏ qua việc mua trò chơi điện tử mới. action value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc