Hình nền cho precede
BeDict Logo

precede

/pɹiːˈsiːd/

Định nghĩa

noun

Lời nói đầu, Lời tựa.

Ví dụ :

Biên tập viên đã viết một lời tựa ngắn gọn cho bài báo gây tranh cãi đó, với hy vọng cung cấp thêm bối cảnh.