noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung sườn xe đạp. A bicycle's frame plus the front fork. Ví dụ : ""He decided to build his own bicycle starting with just the frameset, carefully choosing a frame and fork that fit his riding style." " Anh ấy quyết định tự ráp chiếc xe đạp của mình, bắt đầu chỉ với khung sườn, cẩn thận chọn một khung và phuộc phù hợp với phong cách lái xe của mình. vehicle part machine sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung hình, bộ khung. The set of frames that constitute the layout of a webpage. Ví dụ : "The reloading of the frameset is obviously less attractive than simply changing the location of one frame." Việc tải lại toàn bộ khung hình rõ ràng là kém hấp dẫn hơn so với việc chỉ thay đổi vị trí của một khung duy nhất. technology computing internet media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc