Hình nền cho reloading
BeDict Logo

reloading

/ˌriːˈloʊdɪŋ/ /riˈloʊdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nạp lại, tải lại.

Ví dụ :

"The cashier was reloading the cash register with more bills. "
Nhân viên thu ngân đang nạp thêm tiền giấy vào máy tính tiền.