Hình nền cho frazzled
BeDict Logo

frazzled

/ˈfræzəld/ /ˈfræzəɫd/

Định nghĩa

verb

Tơi tả, xơ xác, mệt mỏi rã rời.

Ví dụ :

Con chó con mới mua cắn phá mọi thứ, và chiếc khăn afghan yêu thích của tôi đã trở nên tơi tả hết cả rồi.