BeDict Logo

jams

/d͡ʒæmz/
Hình ảnh minh họa cho jams: Làm cho tàu áp sát gió.
verb

Làm cho tàu áp sát gió.

Khi gió đột ngột đổi hướng, thuyền trưởng cho tàu áp sát gió để tạm thời làm chậm đà tiến của thuyền, tránh việc thuyền bị xoay chuyển mất kiểm soát.

Hình ảnh minh họa cho jams: Thành đứng (của khung cửa), trụ đứng (của khung cửa).
noun

Thành đứng (của khung cửa), trụ đứng (của khung cửa).

Người thợ mộc cẩn thận đo thành đứng của khung cửa mới trước khi lắp cửa.