Hình nền cho fungible
BeDict Logo

fungible

/ˈfʌndʒɪbl/

Định nghĩa

noun

Vật thay thế, hàng hóa thay thế.

(chiefly in the plural) Any fungible item.

Ví dụ :

Vì tiền có thể dễ dàng đổi lấy hàng hóa và dịch vụ, nên tiền xu và tiền giấy được xem là những vật thay thế cho nhau.
adjective

Có thể thay thế được, hoán đổi được.

Ví dụ :

Vì tiền đô la có tính chất hoán đổi được, bạn có thể đổi một tờ năm đô la lấy năm tờ một đô la mà vẫn có giá trị tương đương.