noun🔗ShareNgỗng đực. A male goose."The gander honked loudly as he watched the children playing in the park. "Con ngỗng đực kêu quàng quạc rất lớn khi nó nhìn lũ trẻ chơi đùa trong công viên.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgốc, kẻ ngốc, người khờ khạo. A fool, simpleton."The new student was a complete gander, not understanding even the simplest instructions. "Cậu học sinh mới đúng là một kẻ ngốc, đến cả những chỉ dẫn đơn giản nhất cũng không hiểu.characterpersonattitudewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLiếc nhìn, cái nhìn. (used only with “have”, “get” and “take”) A glance, look."Have a gander at what he’s written."Liếc nhìn xem anh ta đã viết gì kìa.actionappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đàn ông sống ly thân. A man living apart from his wife."The gander was struggling to make ends meet, as he lived apart from his wife and family. "Ông ấy đang chật vật kiếm sống, vì là người đàn ông sống ly thân vợ con.personhumanfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi lang thang, tản bộ. Ramble, wander"I decided to gander around the park for a while after school. "Tôi quyết định đi lang thang trong công viên một lúc sau giờ học.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc