Hình nền cho gander
BeDict Logo

gander

/ˈɡæn.də(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ngỗng đực.

Ví dụ :

Con ngỗng đực kêu quàng quạc rất lớn khi nó nhìn lũ trẻ chơi đùa trong công viên.