verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, bấm còi. To use a car horn. Ví dụ : "They stood and observed how long it took for the other cars to honk." Họ đứng nhìn và quan sát xem những xe khác mất bao lâu để bấm còi. vehicle sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, bấm còi. To make a loud, harsh sound like a car horn. Ví dụ : "The driver honked his horn because the car in front of him wasn't moving. " Người tài xế bấm còi xe vì xe phía trước không chịu di chuyển. vehicle sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quàng quạc, kêu éc éc. To make the vocal sound of a goose. Ví dụ : "The goose honked loudly as I walked past its pen. " Con ngỗng kêu quàng quạc rất lớn khi tôi đi ngang qua chuồng của nó. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit: regurgitate the contents of one's stomach. Ví dụ : "Feeling sick, the child honked in the classroom. " Cảm thấy khó chịu, đứa trẻ đã mửa ngay trong lớp học. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối, khắm, hôi. To have a bad smell. Ví dụ : "The garbage truck honked terribly, filling the air with a disgusting smell. " Xe chở rác bốc mùi thối kinh khủng, làm cả không khí tràn ngập mùi hôi khó chịu. sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, nắn. To squeeze playfully, usually a breast or nose. Ví dụ : "He playfully honked her nose as she walked by. " Anh ta tinh nghịch bóp nhẹ mũi cô ấy khi cô ấy đi ngang qua. body action sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc