Hình nền cho gendarmes
BeDict Logo

gendarmes

/ˈʒɑːndɑːrmz/ /ˈdʒɛnˌdɑrmz/

Định nghĩa

noun

Hiến binh, жандармерия.

Ví dụ :

Trong suốt lễ hội, hiến binh tuần tra quảng trường thị trấn.