noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp, tột đỉnh. The highest point. Ví dụ : "The pinnacle of her career was becoming a successful chef. " Đỉnh cao sự nghiệp của cô ấy là trở thành một đầu bếp thành công. position achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp. A tall, sharp and craggy rock or mountain. Ví dụ : "The lone eagle soared above the pinnacle, a craggy rock jutting out from the mountain's face. " Con chim đại bàng đơn độc sải cánh bay lượn trên đỉnh núi đá nhọn hoắt, một mỏm đá lởm chởm nhô ra từ vách núi. geology nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh cao, tột đỉnh. An all-time high; a point of greatest achievement or success. Ví dụ : "Winning the regional science fair was the pinnacle of Sarah's academic achievements. " Chiến thắng hội thi khoa học khu vực là đỉnh cao trong thành tích học tập của Sarah. achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp, ngọn. An upright member, generally ending in a small spire, used to finish a buttress, to constitute a part in a proportion, as where pinnacles flank a gable or spire. Ví dụ : "The architect designed small pinnacles to decorate the top of the school's new addition. " Kiến trúc sư đã thiết kế những chóp nhỏ để trang trí trên đỉnh phần mở rộng mới của trường. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lên đỉnh cao, đưa lên đỉnh cao. To put something on a pinnacle. Ví dụ : "To reach the pinnacle of their career, the aspiring chef pinned their hopes on winning the prestigious cooking competition. " Để đưa sự nghiệp lên đỉnh cao, đầu bếp đầy tham vọng đó đã dồn hết hy vọng vào việc giành chiến thắng trong cuộc thi nấu ăn danh giá. achievement position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm đỉnh, trang trí bằng đỉnh nhọn. To build or furnish with a pinnacle or pinnacles. Ví dụ : "The architect pinned the new building's roof with intricate stone pinnacles. " Kiến trúc sư đã trang trí mái của tòa nhà mới bằng những đỉnh nhọn bằng đá chạm trổ tinh xảo. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc