Hình nền cho pinnacle
BeDict Logo

pinnacle

/ˈpɪnəkəl/

Định nghĩa

noun

Đỉnh, chóp, tột đỉnh.

Ví dụ :

"The pinnacle of her career was becoming a successful chef. "
Đỉnh cao sự nghiệp của cô ấy là trở thành một đầu bếp thành công.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế những chóp nhỏ để trang trí trên đỉnh phần mở rộng mới của trường.