Hình nền cho generality
BeDict Logo

generality

/ˌdʒɛnəˈrælɪti/ /ˌdʒɛnəˈræləti/

Định nghĩa

noun

Tính tổng quát, sự khái quát.

Ví dụ :

Câu nói "Trẻ em cần ăn rau" chỉ là một nhận định chung chung; một số trẻ có thể đã ăn rất nhiều rau, và những trẻ khác có thể bị dị ứng.