adjective🔗ShareTính hệ hệ, thuộc thế hệ, liên thế hệ. Of, pertaining to, or changing over generations."The family business has experienced generational changes in leadership and management styles. "Công ty gia đình đã trải qua những thay đổi về lãnh đạo và phong cách quản lý qua nhiều thế hệ.agefamilyhistorysocietyculturetimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc