Hình nền cho generational
BeDict Logo

generational

/ˌdʒɛnəˈreɪʃənəl/ /ˌdʒɛnəˈreɪʃnəl/

Định nghĩa

adjective

Tính hệ hệ, thuộc thế hệ, liên thế hệ.

Ví dụ :

Công ty gia đình đã trải qua những thay đổi về lãnh đạo và phong cách quản lý qua nhiều thế hệ.