Hình nền cho ghettoblaster
BeDict Logo

ghettoblaster

/ˈɡɛtoʊˌblæstər/ /ˈɡɛdəˌblæstər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"At the party, the teenager used his ghettoblaster to play loud hip-hop music. "
Ở bữa tiệc, cậu thiếu niên dùng cái thùng loa của mình để mở nhạc hip-hop thật lớn.