verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày trò, gian lận, lừa bịp. To rig or set up with a trick or device. Ví dụ : "The magician gimmicked the box so it looked empty, even though a rabbit was hidden inside. " Ảo thuật gia đã bày trò lừa bịp cái hộp để nó trông có vẻ trống rỗng, mặc dù có một con thỏ đang trốn bên trong. technology device action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày trò, bịp bợm, dùng mánh lới. Furnished with gimmicks Ví dụ : "The new video game was gimmicked with a lot of flashy special effects, but the gameplay itself was boring. " Trò chơi điện tử mới này được bày trò với rất nhiều hiệu ứng đặc biệt hào nhoáng, nhưng lối chơi thì lại chán ngắt. technology device entertainment business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc