Hình nền cho gimmicked
BeDict Logo

gimmicked

/ˈɡɪmɪkt/ /ˈɡɪmɪktɪd/

Định nghĩa

verb

Bày trò, gian lận, lừa bịp.

Ví dụ :

"The magician gimmicked the box so it looked empty, even though a rabbit was hidden inside. "
Ảo thuật gia đã bày trò lừa bịp cái hộp để nó trông có vẻ trống rỗng, mặc dù có một con thỏ đang trốn bên trong.