noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc, Dây chằng. The rigging of a sailing ship or other such craft. Ví dụ : "The sailor carefully checked the ship's rig before setting sail on the ocean. " Người thủy thủ cẩn thận kiểm tra dây chằng của con tàu trước khi ra khơi. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị, dụng cụ. Special equipment or gear used for a particular purpose. Ví dụ : "The climbers each had a different rig for climbing that particular rockface." Mỗi người leo núi có một bộ thiết bị leo trèo (dụng cụ) riêng để leo lên vách đá đặc biệt đó. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe tải, xe đầu kéo. A large truck such as a semi-tractor. Ví dụ : "Every rig at the truckstop had custom-made mud-flaps." Mỗi chiếc xe đầu kéo ở trạm dừng xe tải đều có tấm chắn bùn được làm riêng. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giàn khoan. The special apparatus used for drilling wells. Ví dụ : "The oil company brought in a powerful rig to drill a new well. " Công ty dầu khí đã đưa một giàn khoan mạnh mẽ đến để khoan một giếng mới. technical geology machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang phục, quần áo. A costume or an outfit. Ví dụ : "My sister and I always made our own rigs for Halloween." Chị em tôi luôn tự may trang phục hóa trang cho lễ Halloween. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng máy tính, vỏ máy tính. A computer case, often modified for looks. Ví dụ : "My brother built a custom rig for his gaming computer. " Anh trai tôi tự ráp một thùng máy tính độc đáo cho máy tính chơi game của mình. computing electronics technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa hoạn, cừu hoạn. An imperfectly castrated horse, sheep etc. Ví dụ : "The farmer noticed a small, limping rig among the sheep. " Người nông dân để ý thấy một con ngựa hoạn nhỏ, đi khập khiễng giữa đàn cừu. animal medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bộ đàm, thiết bị vô tuyến. Radio equipment, especially a citizen's band transceiver. Ví dụ : "My brother uses his CB rig to talk to friends on the road. " Anh trai tôi dùng máy bộ đàm CB của ảnh để nói chuyện với bạn bè trên đường. technology electronics communication vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ điều khiển, mô hình điều khiển. A model outfitted with parameterized controls for animation. Ví dụ : "The animation rig for the school play's character allowed the actors to easily control the puppet's movements. " Bộ điều khiển hoạt hình cho nhân vật trong vở kịch của trường giúp các diễn viên dễ dàng điều khiển chuyển động của con rối. art technology computing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, lắp ráp. To fit out with a harness or other equipment. Ví dụ : "The climbers carefully rigged the ropes to the mountain face before starting their ascent. " Trước khi bắt đầu leo, những người leo núi cẩn thận trang bị dây thừng vào vách núi. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị buồm, lắp đặt cột buồm. To equip and fit (a ship) with sails, shrouds, and yards. Ví dụ : "The shipwrights carefully rigged the new sailboat with strong ropes and sturdy sails. " Những người thợ đóng tàu cẩn thận trang bị buồm và lắp đặt cột buồm cho chiếc thuyền buồm mới bằng những sợi dây thừng chắc chắn và cánh buồm bền bỉ. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn mặc, diện, trang điểm. To dress or clothe in some costume. Ví dụ : "She had to rig herself up in her old Halloween costume for the last-minute school play. " Cô ấy phải vội vàng diện bộ đồ hóa trang Halloween cũ để tham gia vở kịch ở trường vào phút chót. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng vội, làm vội, chế tạm. To make or construct something in haste or in a makeshift manner. Ví dụ : "rig up a makeshift shelter" Dựng vội một cái lều tạm. technology machine technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, dàn xếp, thao túng. To manipulate something dishonestly for personal gain or discriminatory purposes. Ví dụ : "to rig an election" Gian lận bầu cử/Dàn xếp bầu cử/Thao túng bầu cử. politics business law moral economy government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, cuỗm. To make free with; hence, to steal; to pilfer. Ví dụ : "The student was suspected of rigging the exam, stealing answers from another student. " Sinh viên đó bị nghi ngờ gian lận trong kỳ thi, cuỗm đáp án từ bạn khác. action business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, trang bị điều khiển. To outfit a model with controls for animation. Ví dụ : "The animator will rig the 3D model of the car so it can drive smoothly in the game. " Người dựng phim hoạt hình sẽ gắn các bộ điều khiển vào mô hình 3D chiếc xe để nó có thể lái mượt mà trong trò chơi. computing technology entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, sống, sống núi. A ridge. Ví dụ : "The hiking trail followed a narrow rig, winding its way up the mountain. " Đường mòn đi bộ leo theo một sống núi hẹp, uốn lượn lên núi. geology geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ lẳng lơ, kẻ lẳng lơ, người dâm đãng. A wanton; one given to unbecoming conduct. Ví dụ : "The new student was a bit of a rig, constantly disrupting class and ignoring the teacher's instructions. " Cô học sinh mới có vẻ hơi lẳng lơ, cứ liên tục phá rối lớp học và phớt lờ lời thầy cô giáo. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái lẳng lơ, gái dễ dãi, đồ lẳng lơ. A promiscuous woman. Ví dụ : "The rumors about Sarah being a rig were upsetting to her family. " Tin đồn về việc Sarah là một con gái lẳng lơ khiến gia đình cô ấy rất buồn. person sex character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò tinh quái, trò đùa nghịch. A sportive or unbecoming trick; a frolic. Ví dụ : "The children's playful rig in the park was a bit noisy, but harmless. " Trò đùa nghịch tinh quái của bọn trẻ trong công viên hơi ồn ào, nhưng vô hại. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng gió mạnh, cơn gió mạnh. A blast of wind. Ví dụ : "The sudden rig of wind blew the papers from the table. " Một luồng gió mạnh bất ngờ thổi bay hết giấy tờ trên bàn. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở trò, lăng loàn, làm trò hề. To play the wanton; to act in an unbecoming manner; to play tricks. Ví dụ : "The little boy rigged a prank on his sister, hiding her favorite stuffed animal. " Thằng bé nghịch ngợm giở trò trêu chị gái, giấu con thú nhồi bông yêu thích của chị. character action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành, cấu trúc đại số. An algebraic structure similar to a ring, but without the requirement that every element have an additive inverse. Ví dụ : "In math class, the teacher explained that a rig is like a number system where you can always add and multiply, but you can't always subtract. " Trong giờ toán, thầy giáo giải thích rằng vành là một hệ thống số mà bạn luôn có thể cộng và nhân, nhưng không phải lúc nào cũng trừ được. math structure abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc