verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị băng hà bao phủ, đóng băng. To cover with ice or a glacier Ví dụ : "The valley was heavily glaciated during the last Ice Age, leaving behind U-shaped formations. " Thung lũng này đã bị băng hà bao phủ rất nặng nề trong Kỷ Băng Hà cuối cùng, để lại những địa hình có hình chữ U. geology environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị băng hà bào mòn, bị băng hà xói mòn. To erode with a glacier Ví dụ : "The mountain was glaciated over thousands of years, carving out U-shaped valleys. " Ngọn núi đã bị băng hà bào mòn hàng ngàn năm, tạo thành những thung lũng hình chữ U. geology environment nature geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, bị đóng băng. To freeze Ví dụ : "The pond glaciated overnight as the temperature dropped below freezing. " Cái ao đã bị đóng băng qua đêm khi nhiệt độ xuống dưới mức đóng băng. geology environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc