adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang trọng, quyến rũ. Having glamour; stylish. Ví dụ : "The movie star arrived at the premiere in a glamorous dress. " Ngôi sao điện ảnh đến buổi ra mắt phim trong một chiếc váy sang trọng và quyến rũ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng lẫy, quyến rũ. Being associated with one or more glamours. Ví dụ : "The actress lived a glamorous life, filled with red carpet events and exclusive parties, making her seem almost magical. " Nữ diễn viên đó sống một cuộc đời lộng lẫy và quyến rũ, với những sự kiện thảm đỏ và những bữa tiệc độc quyền, khiến cô ấy trông như thể có phép màu. appearance style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc