noun🔗ShareChất nhầy nhụa, chất dính nhớp. Any gooey, viscous substance."The toddler smeared a handful of green gloop all over his highchair. "Đứa bé bôi cả nắm chất nhầy nhụa màu xanh lên khắp ghế ăn dặm của mình.substancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChảy nhão, sền sệt. To flow like goo or goop, to move in a slushy way."The thick mud glooped over the top of my boots as I walked through the construction site. "Bùn đặc quánh chảy nhão lên trên đôi ủng của tôi khi tôi đi qua công trường xây dựng.substanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrét chất nhầy, bôi chất nhầy. To cover someone in gloop or goo."The toddler accidentally glooped his baby brother with applesauce. "Đứa bé chập chững vô tình trét sốt táo lên người em trai.substanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc