noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhầy, chất dính, chất nhờn. (usually uncountable) A thick, slimy substance; goo. Ví dụ : "The toddler smeared a big handful of green goop across the table. " Đứa bé bôi một vốc lớn chất nhầy màu xanh lè lên khắp mặt bàn. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, người ngớ ngẩn, kẻ đần độn. A silly, stupid, or boorish person. Ví dụ : ""Don't be such a goop; you're embarrassing yourself in front of the class!" " Đừng có ngốc nghếch như thế; cậu đang tự làm xấu hổ mình trước mặt cả lớp đấy! person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc