Hình nền cho goop
BeDict Logo

goop

/ɡuːp/

Định nghĩa

noun

Chất nhầy, chất dính, chất nhờn.

Ví dụ :

Đứa bé bôi một vốc lớn chất nhầy màu xanh lè lên khắp mặt bàn.