Hình nền cho goosefoot
BeDict Logo

goosefoot

/ˈɡuːsfʊt/

Định nghĩa

noun

Rau dền, họ dền.

Ví dụ :

Khu đất trống đó mọc đầy cỏ dại, trong đó có cả những đám rau dền, hoa nhỏ màu xanh lục của nó hầu như không nhận ra giữa đám lá cây khác.