Hình nền cho governorship
BeDict Logo

governorship

/ˈɡʌvərnərʃɪp/ /ˈɡʌvənərʃɪp/

Định nghĩa

noun

Chức thống đốc, nhiệm kỳ thống đốc.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc trong cơ quan lập pháp tiểu bang, bà ấy quyết định tranh cử chức thống đốc để thực hiện các chính sách về giáo dục của mình.