Hình nền cho gradate
BeDict Logo

gradate

/ˈɡrædeɪt/ /ˈɡrædʒueɪt/

Định nghĩa

verb

Thay đổi dần dần, chuyển sắc thái.

Ví dụ :

Hoàng hôn dần dần chuyển sắc từ màu cam rực lửa sang màu tím đậm.