noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu phấn, màu nhạt. Any of several subdued tints of colors, usually associated with pink, peach, yellow, green, blue and lavender Ví dụ : "The baby's nursery was decorated in soft pastel shades. " Phòng em bé được trang trí bằng những tông màu phấn dịu nhẹ. color art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bức vẽ phấn màu. A drawing made with any of those colors. Ví dụ : "My daughter created a beautiful pastel of our family dog for her art project. " Con gái tôi đã vẽ một bức vẽ phấn màu tuyệt đẹp về con chó nhà mình cho bài tập mỹ thuật. art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn màu. A type of dried paste used to make crayons. Ví dụ : "The art teacher showed us how to grind the pigment to make our own pastel for drawing. " Cô giáo dạy mỹ thuật đã chỉ cho chúng tôi cách nghiền bột màu để tự làm phấn màu vẽ. art material stationery color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn màu. A crayon made from such a paste. Ví dụ : "My little sister used pastel crayons to draw a beautiful picture of a rainbow. " Em gái tôi dùng phấn màu để vẽ một bức tranh cầu vồng thật đẹp. art material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lam điền. Woad. Ví dụ : "Wool was dyed in the pastel vat." Lông cừu được nhuộm trong thùng lam điền. color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh pastel, món pastel. A traditional dish in various Latin American countries, resembling a tamale, pasty, or calzone. Ví dụ : "My grandmother always makes a big batch of pastel for Christmas, filling it with seasoned pork and vegetables. " Vào dịp Giáng Sinh, bà tôi luôn làm một mẻ lớn bánh pastel, nhồi bên trong thịt heo và rau củ được nêm nếm gia vị rất ngon. food culture tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc