Hình nền cho pastel
BeDict Logo

pastel

/ˈpæstəl/ /pæsˈtɛl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The baby's nursery was decorated in soft pastel shades. "
Phòng em bé được trang trí bằng những tông màu phấn dịu nhẹ.
noun

Lam điền.

Ví dụ :

"Wool was dyed in the pastel vat."
Lông cừu được nhuộm trong thùng lam điền.
noun

Bánh pastel, món pastel.

Ví dụ :

Vào dịp Giáng Sinh, bà tôi luôn làm một mẻ lớn bánh pastel, nhồi bên trong thịt heo và rau củ được nêm nếm gia vị rất ngon.