gradation
Định nghĩa
Sự chuyển màu, sự biến đổi sắc độ.
Ví dụ :
Ví dụ :
Ví dụ :
Sự chuyển đổi dần dần, sự thay đổi từng bước.
Ví dụ :
Âm giai, chuỗi hợp âm.
Ví dụ :
"The music teacher demonstrated the smooth gradation of chords in the piece, showing how each chord flowed naturally into the next. "
Giáo viên âm nhạc trình diễn cách các hợp âm trong bản nhạc chuyển tiếp một cách uyển chuyển theo âm giai, cho thấy mỗi hợp âm hòa hợp tự nhiên với hợp âm tiếp theo như thế nào.
Biến âm, sự biến đổi nguyên âm.
Apophony.