Hình nền cho granulated
BeDict Logo

granulated

/ˈɡrænjəˌleɪtɪd/ /ˈɡrænjʊˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Vón cục, kết hạt.

Ví dụ :

Đầu bếp đã làm cho đường vón cục lại thành những hạt nhỏ, đều nhau để làm bánh quy.