Hình nền cho pellets
BeDict Logo

pellets

/ˈpɛləts/

Định nghĩa

noun

Viên, hòn, cục nhỏ.

Ví dụ :

Một viên gỗ nén, viên giấy vụn, hoặc viên quặng.
noun

Ví dụ :

Con cú mèo đã ọc ra những viên nén (phân chim cú mèo) gần sân trường, một dấu hiệu cho thấy nó đã đi săn.
noun

Viên dẫn điện.

Ví dụ :

Trong máy gia tốc Pelletron, chuyển động chính xác của các viên dẫn điện tạo ra điện áp cao cần thiết để đẩy các hạt.