BeDict Logo

pellets

/ˈpɛləts/
Hình ảnh minh họa cho pellets: Viên nén, phân chim cú mèo.
noun

Con cú mèo đã ọc ra những viên nén (phân chim cú mèo) gần sân trường, một dấu hiệu cho thấy nó đã đi săn.