noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma mới, người mới vào nghề, lính mới. An inexperienced person; a novice, beginner or newcomer Ví dụ : "The factory supervisor patiently showed the greenhorns how to operate the machines. " Người quản đốc nhà máy kiên nhẫn chỉ cho đám lính mới cách vận hành máy móc. person character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc