Hình nền cho groundwater
BeDict Logo

groundwater

/ˈɡraʊndˌwɔtər/ /ˈɡraʊndˌwɑtər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Our well gets its water from the groundwater deep beneath the farm. "
Giếng nước nhà mình lấy nước từ nước ngầm sâu bên dưới trang trại.