Hình nền cho groundwork
BeDict Logo

groundwork

/ˈɡraʊndwɜːrk/ /ˈɡraʊndwɜːrk/

Định nghĩa

noun

Nền tảng, cơ sở, sự chuẩn bị cơ bản.

Ví dụ :

Việc khám phá ra các định luật về điện đã đặt nền tảng cho một thế kỷ đổi mới.