Hình nền cho groats
BeDict Logo

groats

/ɡroʊts/ /ɡrɒts/

Định nghĩa

noun

Hạt thô, ngũ cốc thô.

Ví dụ :

Bà tôi thích nấu một món súp thịnh soạn với hạt lúa mạch thô và rau củ.
noun

Ví dụ :

Bà tôi có một bộ tiền Maundy, trong đó có vài đồng groat, là những đồng xu bạc nhỏ xíu trị giá chỉ bốn xu thôi.