noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe hở, lỗ hổng. An opening in anything made by breaking or parting. Ví dụ : "He made a gap in the fence by kicking at a weak spot." Anh ta tạo một khe hở trên hàng rào bằng cách đá vào chỗ yếu. part gap structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe hở, lỗ hổng. An opening allowing passage or entrance. Ví dụ : "We can slip through that gap between the buildings." Chúng ta có thể luồn qua khe hở giữa hai tòa nhà đó. gap part space area structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe hở, lỗ hổng. An opening that implies a breach or defect. Ví dụ : "There is a gap between the roof and the gutter." Có một khe hở giữa mái nhà và máng xối. gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, kẽ hở, chỗ trống. A vacant space or time. Ví dụ : "I have a gap in my schedule next Tuesday." Tôi có một khoảng trống trong lịch trình của mình vào thứ ba tới. time space gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ gián đoạn, sự gián đoạn. A hiatus, a pause in something which is otherwise continuous. Ví dụ : "The student filled in the gaps in her notes after missing a week of school. " Sau khi nghỉ học cả tuần, cô sinh viên đã điền vào những chỗ trống/phần bị thiếu trong vở ghi chép. gap time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, thiếu sót, sự thiếu hụt. A vacancy, deficit, absence, or lack. Ví dụ : "Find words to fill the gaps in an incomplete sentence." Hãy tìm những từ để điền vào những chỗ trống trong một câu chưa hoàn chỉnh. gap condition situation business economy finance job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe núi, đèo. A mountain or hill pass. Ví dụ : "The exploring party went through the high gap in the mountains." Đoàn thám hiểm đi qua khe núi cao trên dãy núi. geography geology area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vịnh nhỏ. A sheltered area of coast between two cliffs (mostly restricted to place names). Ví dụ : "At Birling Gap we can stop and go have a picnic on the beach." Ở Birling Gap, chúng ta có thể dừng lại và đi dã ngoại trên bãi biển, chỗ cái vũng nhỏ đó. geography area nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống giữa hàng hậu vệ. The regions between the outfielders. Ví dụ : "Jones doubled through the gap." Jones đánh bóng đôi ăn điểm xuyên qua khoảng trống giữa hàng hậu vệ. sport area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng chênh lệch, phần thiếu hụt, tiền vượt tuyến. (for a medical or pharmacy item) The shortfall between the amount the medical insurer will pay to the service provider and the scheduled fee for the item. Ví dụ : ""After my surgery, I had to pay several hundred dollars out-of-pocket to cover the gaps between what the doctor charged and what my insurance actually paid." " Sau ca phẫu thuật, tôi đã phải tự trả thêm vài trăm đô la để bù vào khoảng chênh lệch giữa chi phí bác sĩ đưa ra và số tiền bảo hiểm của tôi thực sự chi trả. medicine insurance finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách, sự khác biệt, hố sâu ngăn cách. (usually written as "the gap") The disparity between the indigenous and non-indigenous communities with regard to life expectancy, education, health, etc. Ví dụ : "Closing the gaps in education and healthcare between Indigenous and non-Indigenous Australians is a national priority. " Thu hẹp khoảng cách về giáo dục và chăm sóc sức khỏe giữa người Úc bản địa và không bản địa là một ưu tiên quốc gia. society politics culture government race human state economy gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ trống, đoạn trống. An unsequenced region in a sequence alignment. Ví dụ : "After aligning the DNA sequences, the scientist noticed several gaps representing regions where genetic information was missing in some samples. " Sau khi căn chỉnh các chuỗi DNA, nhà khoa học nhận thấy một vài khoảng trống thể hiện những vùng mà thông tin di truyền bị thiếu ở một số mẫu. biology biochemistry computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khía, làm sứt mẻ. To notch, as a sword or knife. Ví dụ : "The blacksmith expertly gaps the blade of the new kitchen knife. " Người thợ rèn khéo léo khía lưỡi con dao nhà bếp mới. weapon utensil technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo khe hở, khoét, đục. To make an opening in; to breach. Ví dụ : "The construction crew gaps the wall to install the new window. " Đội xây dựng khoét tường để lắp cửa sổ mới. gap action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo kích thước khe hở. To check the size of a gap. Ví dụ : "I gapped all the spark plugs in my car, but then realized I had used the wrong manual and had made them too small." Tôi đã chỉnh khe hở của tất cả bugi xe hơi của mình, nhưng sau đó nhận ra là tôi đã dùng nhầm sách hướng dẫn và đã chỉnh khe hở của chúng quá nhỏ. gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, bỏ đi, trốn. To leave suddenly. Ví dụ : "Seeing the police lights, the suspect gapped out of the back door. " Vừa thấy đèn xe cảnh sát, nghi phạm đã chuồn mất qua cửa sau. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, chỗ trống. An elected head of a gewog in Bhutan. Ví dụ : "The training program for new gaps (gewog heads) in Bhutan covered local governance and community development. " Chương trình đào tạo cho các Trưởng làng (người đứng đầu các gewog) mới được bầu ở Bhutan bao gồm quản trị địa phương và phát triển cộng đồng. politics government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc