Hình nền cho grumes
BeDict Logo

grumes

/ɡruːmz/

Định nghĩa

noun

Cặn, Chất đặc sệt.

Ví dụ :

Sau khi nước lũ bùn lầy rút đi, cặn đất đặc sệt, đen ngòm bám đầy trên cây cối và hàng rào.