Hình nền cho guillemet
BeDict Logo

guillemet

/ɡi.jə.mɛ/

Định nghĩa

noun

Dấu ngoặc kép kiểu Pháp, dấu ngoặc kép.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học rằng thay vì dùng dấu ngoặc kép thông thường, họ dùng dấu ngoặc kép kiểu Pháp (guillemet), ví dụ như thế này: « Bonjour ! ».