noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày vải, giày bata. A sneaker or rubber overshoe. Ví dụ : "My dad wears his old gumshoes when he shovels snow so his good boots don't get wet. " Ba tôi mang đôi giày bata cũ khi xúc tuyết để đôi ủng tốt của ba không bị ướt. wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám tử, điều tra viên. A detective. Ví dụ : "The gumshoes were hired to find the missing cat. " Những thám tử đã được thuê để tìm con mèo bị mất tích. police job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc