Hình nền cho shovels
BeDict Logo

shovels

/ˈʃʌvəlz/ /ˈʃʌvl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận tuyết rơi dày, những người hàng xóm lấy xẻng và bắt đầu dọn dẹp vỉa hè.