Hình nền cho haemoglobin
BeDict Logo

haemoglobin

/ˌhiːmə(ʊ)ˈɡləʊbɪn/ /ˈhiməˌɡloʊbɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Simple translation: > Bác sĩ đã kiểm tra nồng độ huyết sắc tố của tôi trong lần xét nghiệm máu. More descriptive translation: > Huyết sắc tố trong hồng cầu có chức năng vận chuyển oxy từ phổi đến tất cả các bộ phận của cơ thể.