noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ha-lê-lu-gia, lời ca tụng Ha-lê-lu-gia. A shout of “Hallelujah”. Ví dụ : "The students let out hallelujahs when the teacher announced no more pop quizzes. " Học sinh reo lên những tiếng "Ha-lê-lu-gia!" khi giáo viên thông báo sẽ không còn những bài kiểm tra nhanh bất ngờ nữa. religion music soul theology culture exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát Alleluia, bài hát ca ngợi Chúa. A song of praise to God; a musical composition based on the word "Hallelujah". Ví dụ : "The choir ended the concert with a series of powerful hallelujahs that filled the entire auditorium. " Dàn hợp xướng kết thúc buổi hòa nhạc bằng một loạt bài hát Alleluia đầy mạnh mẽ, vang vọng khắp khán phòng. religion music theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ca tụng, lời tán dương. (in the plural) General praise. Ví dụ : "The team received hallelujahs from the entire company after closing the biggest deal of the year. " Cả đội đã nhận được những lời ca tụng từ toàn thể công ty sau khi chốt được thương vụ lớn nhất năm. religion culture music soul exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hô, ca tụng. To cry "hallelujah" in praise. Ví dụ : "After the team won the championship, the fans hallelujahs echoed through the stadium. " Sau khi đội nhà vô địch, tiếng tung hô vang dội của người hâm mộ vọng khắp sân vận động. religion music soul action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc