Hình nền cho handfasted
BeDict Logo

handfasted

/ˈhændˌfæstɪd/ /ˈhændˌfɑːstɪd/

Định nghĩa

verb

Hứa hẹn, trói buộc.

Ví dụ :

Các sinh viên tự nguyện cam kết tuân thủ quy tắc danh dự bằng cách ký vào bản tuyên thệ, tự trói buộc mình vào những điều khoản đó.
verb

Ví dụ :

Trong bộ phim lịch sử, Elara và Gareth đã làm lễ ăn hỏi có điều kiện trong một năm một ngày để xem liệu cuộc sống chung của họ có hạnh phúc hay không trước khi quyết định tiến tới hôn nhân trọn đời.