BeDict Logo

cohabitation

/koʊhæbɪˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho cohabitation: Sống thử, ăn ở như vợ chồng.
 - Image 1
cohabitation: Sống thử, ăn ở như vợ chồng.
 - Thumbnail 1
cohabitation: Sống thử, ăn ở như vợ chồng.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi tốt nghiệp đại học, Maria và David chọn sống thử thay vì kết hôn, họ cùng nhau thuê một căn hộ và chung sống như vợ chồng.

Hình ảnh minh họa cho cohabitation: Chính phủ liên hiệp, Sự hợp tác chính trị.
noun

Chính phủ liên hiệp, Sự hợp tác chính trị.

Ở pháp, chính phủ liên hiệp xảy ra khi tổng thống thuộc đảng xã hội phải hợp tác với thủ tướng thuộc đảng bảo thủ sau khi kết quả bầu cử quốc hội làm thay đổi cán cân quyền lực.