noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, đậu que. A common bean. Ví dụ : "My grandmother grew delicious haricots in her garden. " Bà tôi trồng những cây đậu que ngon tuyệt trong vườn nhà. vegetable food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món hầm thịt cừu, món ragu thịt cừu. A stew of lamb and vegetables. Ví dụ : "My grandmother makes a delicious haricots every Sunday, full of tender lamb and fresh garden vegetables. " Mỗi chủ nhật, bà tôi đều nấu món ragu thịt cừu rất ngon, đầy thịt cừu mềm và rau vườn tươi rói. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc