Hình nền cho haricots
BeDict Logo

haricots

/ˈhærikoʊz/ /ˈærɪkoʊz/

Định nghĩa

noun

Đậu, đậu que.

Ví dụ :

Bà tôi trồng những cây đậu que ngon tuyệt trong vườn nhà.