verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng yên, khai thác, sử dụng. To place a harness on something; to tie up or restrain. Ví dụ : "They harnessed the horse to the post." Họ đóng yên cương và buộc con ngựa vào cột. technology machine energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác, tận dụng, kiểm soát. To capture, control or put to use. Ví dụ : "Imagine what might happen if it were possible to harness solar energy fully." Hãy tưởng tượng điều gì có thể xảy ra nếu chúng ta có thể khai thác triệt để năng lượng mặt trời. technology energy machine industry action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị giáp, mặc giáp. To equip with armour. Ví dụ : "The knight was harnessed in shining steel before riding into battle. " Hiệp sĩ được trang bị giáp trụ bằng thép sáng bóng trước khi xông pha vào trận chiến. military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc