Hình nền cho harnessed
BeDict Logo

harnessed

/ˈhɑːrnəst/ /ˈhɑːrnɪst/

Định nghĩa

verb

Đóng yên, khai thác, sử dụng.

Ví dụ :

"They harnessed the horse to the post."
Họ đóng yên cương và buộc con ngựa vào cột.