verb🔗SharePhóng lao, dùng lao đâm. To shoot something with a harpoon."The whalers were harpooning whales in the icy Arctic waters. "Những người săn cá voi đang phóng lao vào cá voi ở vùng biển Bắc Cực băng giá.nauticalactionfishweaponChat với AIGame từ vựngLuyện đọc