noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chải đánh lanh, lược chải lanh. A comb used to separate flax fibers. Ví dụ : "The farmer carefully pulled the flax stalks through the hatchel, separating the long, useful fibers from the woody waste. " Người nông dân cẩn thận kéo những cọng lanh qua lược chải lanh, tách những sợi dài và hữu dụng ra khỏi phần xơ gỗ bỏ đi. agriculture utensil machine material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách bằng bàn chải, chải chuốt (sợi lanh). To separate (flax fibers) with a hatchel, or comb. Ví dụ : "The farmer will hatchel the flax to prepare the fibers for spinning into linen thread. " Người nông dân sẽ chải lanh bằng lược chuyên dụng để chuẩn bị sợi cho việc kéo thành sợi lanh. agriculture process industry machine material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc