BeDict Logo

hawthorn

/ˈhɔː.θɔːn/ /ˈhɔ.θɔɹn/
Hình ảnh minh họa cho hawthorn: Sơn trà, táo gai.
noun

Người nông dân trồng một hàng rào sơn trà dọc theo bờ ruộng để ngăn đàn cừu trốn thoát, tận dụng cành có gai của nó như một hàng rào tự nhiên.