BeDict Logo

heterosexism

/ˌhɛtəroʊˈsɛksɪzəm/ /ˌhɛtərəˈsɛksɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho heterosexism: Chủ nghĩa thượng đẳng luyến ái khác giới, Sự mặc định người khác là người dị tính.
noun

Chủ nghĩa thượng đẳng luyến ái khác giới, Sự mặc định người khác là người dị tính.

Chính sách bảo hiểm sức khỏe của công ty, chỉ chi trả quyền lợi cho vợ/chồng khác giới, thể hiện chủ nghĩa thượng đẳng luyến ái khác giới/sự mặc định mọi người là dị tính trong cách nhìn nhận về các mối quan hệ của nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho heterosexism: Kỳ thị người đồng tính và song tính, sự thiên vị người dị tính.
noun

Kỳ thị người đồng tính và song tính, sự thiên vị người dị tính.

Chính sách của trường chỉ công nhận các cặp đôi khác giới tại vũ hội là một ví dụ của sự kỳ thị người đồng tính và song tính, hay còn gọi là sự thiên vị người dị tính.