BeDict Logo

heterozygote

/ˌhɛtərəˈzaɪɡoʊt/ /ˌhɛtəroʊˈzaɪɡoʊt/
Hình ảnh minh họa cho heterozygote: Dị hợp tử.
noun

Mặc dù cả bố và mẹ đều có tóc thẳng, Maria là một dị hợp tử cho gen tóc xoăn, nghĩa là cô ấy thừa hưởng một allele quy định tóc xoăn và một allele quy định tóc thẳng.

Hình ảnh minh họa cho heterozygote: Thể dị hợp.
noun

Phân tích di truyền quần thể thể thực khuẩn cho thấy có một thể dị hợp, xác nhận rằng một số thể thực khuẩn mang hai phiên bản khác nhau của gen.