Hình nền cho loci
BeDict Logo

loci

/ˈloʊsaɪ/ /ˈləʊkaɪ/

Định nghĩa

noun

Địa điểm, vị trí, nơi.

Ví dụ :

Căng-tin là nơi diễn ra nhiều hoạt động nhất.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã xác định được một vài vị trí gen (loci) trên nhiễm sắc thể số 7 có liên quan đến việc tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên siêng năng tìm kiếm trong các văn bản cổ những đoạn văn/chương liên quan đến chủ đề tha thứ, với hy vọng thu thập được một sự hiểu biết toàn diện từ nhiều góc độ khác nhau.