noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch sự, nhã nhặn, phép lịch sự. Polite behavior. Ví dụ : "He was always known for his grace, kindness, and courtesy to people of every rank." Ông ấy luôn nổi tiếng về sự duyên dáng, lòng tốt và phép lịch sự nhã nhặn đối với mọi người ở mọi địa vị. attitude character human society moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch sự, nhã nhặn, phép lịch sự. A polite gesture or remark, especially as opposed to an obligation or standard practice. Ví dụ : "I offered them a ride simply as a courtesy." Tôi cho họ đi nhờ xe chỉ là một hành động lịch sự thôi. character attitude value moral society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, nể nang. Consent or agreement in spite of fact; indulgence. Ví dụ : "They call this pond a lake by courtesy only." Họ gọi cái ao này là hồ, chỉ là vì nể nang mà thôi. attitude character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, lịch thiệp, nhã nhặn. Willingness or generosity in providing something needed. Ví dụ : "They received free advertising through the courtesy of the local newspaper." Họ được quảng cáo miễn phí nhờ sự hào phóng của tờ báo địa phương. attitude character moral value society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún gối. A curtsey. Ví dụ : "At the school assembly, the students performed a courtesy to the honored guest. " Trong buổi lễ chào cờ ở trường, các bạn học sinh đã nhún gối chào vị khách quý. culture tradition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền thừa kế của chồng. The life interest that the surviving husband has in the real or heritable estate of his wife. Ví dụ : "After his wife's death, John inherited a portion of the family property by right of courtesy. " Sau khi vợ mất, John được thừa kế một phần tài sản của gia đình theo quyền thừa kế của chồng. property law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính chất lịch sự, vì phép lịch sự. Given or done as a polite gesture. Ví dụ : "We paid a courtesy visit to the new neighbors." Chúng tôi đến thăm nhà hàng xóm mới cho có lệ, vì phép lịch sự. attitude value character society human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Miễn phí, được biếu, không tính tiền. Supplied free of charge. Ví dụ : "The event planners offered courtesy tickets for the reporters." Nhà tổ chức sự kiện biếu vé miễn phí cho các phóng viên. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún mình, Khom mình. To make a curtsey. Ví dụ : "At the school assembly, the new student courteously bowed to the principal. " Tại buổi tập trung ở trường, học sinh mới nhún mình chào hiệu trưởng một cách lễ phép. culture action tradition royal style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc